menu_book
見出し語検索結果 "lễ hội" (1件)
日本語
名大会
Lễ hội quốc tế được tổ chức ở Huế 2 năm 1 lần
国際フェスティバルはフエで2年に1度開催される
swap_horiz
類語検索結果 "lễ hội" (1件)
日本語
名花火大会
Lễ hội pháo hoa được tổ chức hằng năm
花火大会は毎年開催される
format_quote
フレーズ検索結果 "lễ hội" (11件)
Lễ hội quốc tế được tổ chức ở Huế 2 năm 1 lần
国際フェスティバルはフエで2年に1度開催される
Lễ hội pháo hoa được tổ chức hằng năm
花火大会は毎年開催される
Họ tổ chức một lễ hội truyền thống.
彼らは伝統的な祭りを開く。
Họ đốt hình nhân trong lễ hội.
祭りで人形を燃やした。
Lễ hội có đua thuyền rồng.
祭りでドラゴンボート競争がある。
Lễ hội có nhiều khách nội địa tham gia.
祭りには多くの国内客が参加した。
Lễ hội có múa rồng.
祭りで龍の舞が行われた。
Lễ hội thể hiện văn hóa cộng đồng.
祭りはコミュニティ文化を表す。
Lễ hội thả diều được tổ chức với quy mô toàn quốc.
凧揚げの祭りは全国規模で開催されている。
Không khí lễ hội rất sôi động.
祭りの雰囲気はとても活発だ。
Lễ hội diễn ra vào tháng Giêng.
祭りは旧暦1月に行われる。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)